Nghĩa tiếng Việt
- Mù sương, đầy sương mù.tính từEN-VI Dict
- Mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road looked misti after the rain.
-
He had a misty idea about the future.
-
a misty idea
ý nghĩ mơ hồ