Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The windows misted after the hot shower.
/mˈɪstɪd/
misted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mist.
The windows misted after the hot shower.