TanroDictionary Sổ từ

miu

Việt
0

miu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con mèo; Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con mèo.danh từWiktionary
  2. Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nam thực như hổ, nữ thực như miu.