Nghĩa tiếng Việt
- Con mèo.danh từWiktionary
- Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nam thực như hổ, nữ thực như miu.
miu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con mèo; Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ.
Nam thực như hổ, nữ thực như miu.