TanroDictionary

moat

/məʊt/

Anh
0

moat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hào (xung quanh thành trì... ); Xây hào bao quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hào (xung quanh thành trì... ).danh từEN-VI Dict
  2. Xây hào bao quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moat was important at work.

  2. He will moat the files later.