Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của moatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old castle was moated on all sides.
/mˈəʊtɪd/
moated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của moat.
The old castle was moated on all sides.