Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông.danh từEN-VI Dict
- Dân chúng, quần chúng, thường dân.danh từEN-VI Dict
- Đám đông hỗn tạp.danh từEN-VI Dict
- Bọn du thủ du thực.danh từEN-VI Dict
- Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A mob gathered outside the station.
-
The mob gathered in the town square.
-
The mob filled the narrow street quickly.
-
The mob left the park noisy and dirty.
-
The crowd mobbed the shop at opening time.