Nghĩa tiếng Việt
- Đứa/tên trong bọn (trôm cắp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police caught the mobsman near the shop.
/ˈmɑːbsmən/
mobsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa/tên trong bọn (trôm cắp).
The police caught the mobsman near the shop.