TanroDictionary

monument

/ˈmɒnjumənt/

Anh
0

monument là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; khu lưu niệm, đài tưởng niệm; Lâu đài; Lăng mộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; khu lưu niệm, đài tưởng niệm.danh từEN-VI Dict
  2. Lâu đài.danh từEN-VI Dict
  3. Lăng mộ.danh từEN-VI Dict
  4. Công trình kiến trúc lớn.danh từEN-VI Dict
  5. Công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...).danh từEN-VI Dict
  6. Nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monument honors the town's founders.

  2. We toured the old monument on the hill.

  3. The family visited the monument at sunset.

  4. The station is a huge monument of stone.

  5. The statue is a monument of science.