Nghĩa tiếng Việt
- Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; khu lưu niệm, đài tưởng niệm.danh từEN-VI Dict
- Lâu đài.danh từEN-VI Dict
- Lăng mộ.danh từEN-VI Dict
- Công trình kiến trúc lớn.danh từEN-VI Dict
- Công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...).danh từEN-VI Dict
- Nhân vật xuất chúng, anh hùng; mẫu mực, gương sáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monument honors the town's founders.
-
We toured the old monument on the hill.
-
The family visited the monument at sunset.
-
The station is a huge monument of stone.
-
The statue is a monument of science.