TanroDictionary Sổ từ

monumental

/ˌmɒnjuˈmentl/

Anh
0

monumental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm; Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ; Kỳ lạ, lạ thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm.tính từEN-VI Dict
  2. Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ.tính từEN-VI Dict
  3. Kỳ lạ, lạ thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They built a monumental gate for the park.

  2. They finished a monumental work of art.

  3. His monumental ignorance was quite surprising.

  4. a monumental work

    một tác phẩm vĩ đại

  5. monumental ignorance

    sự ngu dốt lạ thường