Nghĩa tiếng Việt
- Khuynh hướng hoành tráng (trong kiến trúc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hall showed a strong monumentalism in design.
/ˌmɑːnjuːˈmentəˌlɪzəm/
monumentalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuynh hướng hoành tráng (trong kiến trúc).
The hall showed a strong monumentalism in design.