TanroDictionary

more

/mɔː(r)/

Anh
0

more là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn; Hơn nữa, thêm nữa; Hơn, nhiều hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn.tính từEN-VI Dict
  2. Hơn nữa, thêm nữa.tính từEN-VI Dict
  3. Hơn, nhiều hơn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There are more people here than usual.

  2. I need more time to finish this project.

  3. I need more time to finish the task.

  4. there are more people than usual

    có nhiều người hơn thường lệ

  5. to need more time

    cần có thêm thì giờ