Nghĩa tiếng Việt
- Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were late; moreover, the bus was full.
/mɔːrˈəʊvə(r)/
moreover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.
We were late; moreover, the bus was full.