Nghĩa tiếng Việt
- ngày càng nhiều, càng ngày càngtrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- increasinglytrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ますますtrạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
More and more people work from home.
Ngày càng nhiều người làm việc tại nhà.