Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận.danh từEN-VI Dict
- Người hồi giáo sống ở nam Philippin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moro village stood near the coast.
-
He met a moro trader at the port.
/ˈmɔrˌoʊ/
moro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận; Người hồi giáo sống ở nam Philippin.
The moro village stood near the coast.
He met a moro trader at the port.