TanroDictionary Sổ từ

moronic

/məˈrɒnɪk/

Anh
0

moronic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trẻ nít; Khờ dại; thoái hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trẻ nít.tính từEN-VI Dict
  2. Khờ dại; thoái hoá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That moronic mistake wasted our time.

  2. He gave a moronic answer to the easy question.