TanroDictionary

morphinism

/ˈmɔrˌfiˌnɪzəm/

Anh
0

morphinism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng nhiễm độc mocfin; Sự nghiện mocfin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng nhiễm độc mocfin.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiện mocfin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied morphinism in the old report.

  2. The clinic helps people recover from morphinism.