TanroDictionary

mortification

/ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

mortification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hành xác; Điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục; Chứng thối hoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hành xác.danh từEN-VI Dict
  2. Điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục.danh từEN-VI Dict
  3. Chứng thối hoại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He showed mortification during the long fast.

  2. She felt great mortification after her public mistake.

  3. The doctor treated the mortification quickly.

  4. the mortification of submitting to the aggressor

    nỗi tủi nhục phải khuất phục trước kẻ xâm lược