Nghĩa tiếng Việt
- Sự cơ giới hoá, sự lắp động cơ (mô tơ) vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Motorization changed how people traveled.
/ˌməʊtəəˈzeɪʃən/
motorization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cơ giới hoá, sự lắp động cơ (mô tơ) vào.
Motorization changed how people traveled.