TanroDictionary

mourning

/ˈmɔːnɪŋ/

Anh
0

mourning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau buồn, sự buồn rầu; Tang; đồ tang; hiện tại phân từ của mourn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau buồn, sự buồn rầu.danh từEN-VI Dict
  2. Tang; đồ tang.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của mournđộng từEN-VI Dict
  4. Đau buồn, buồn rầu.tính từEN-VI Dict
  5. Tang, tang tóc.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của mournđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. There was deep mourning after the loss.

  2. She wore mourning for many weeks.

  3. He is mourning the loss of his friend.

  4. Her mourning face showed great sadness.

  5. The town stayed quiet in mourning.