Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc, liên quan đến hoặc gồm nhiều đảng phái chính trị; đa đảng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The multiparti meeting included many different groups.
/ˌmʌltiˈpɑːti/
multiparty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc, liên quan đến hoặc gồm nhiều đảng phái chính trị; đa đảng.
The multiparti meeting included many different groups.