Nghĩa tiếng Việt
- Tro.danh từWiktionary
- Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí.danh từWiktionary
- Có màu đen như gỗ mun.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lùi khoai trong mun nóng.
-
Mèo mun.
mun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tro; Loài cây cùng họ với cây thị, gỗ màu đen, là một thứ gỗ rất quí; Có màu đen như gỗ mun.
Lùi khoai trong mun nóng.
Mèo mun.