Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy vui sướng.tính từ いWiktionary
- Hoan nghênh, tỏ vẻ chia niềm vui bằng lời nói hay lễ vật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nửa mừng nửa sợ biết bao nhiêu tình (Nhị độ mai)
-
Mừng đám cưới.
-
Điện mừng.