Nghĩa tiếng Việt
- Thúng nhỏ.danh từ
- Thuyền nan nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
Mủng gạo.
-
Chở mủng đi hái rau muống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mủng gạo.
Chở mủng đi hái rau muống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép