TanroDictionary Sổ từ

mủng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thúng nhỏ.danh từ
  2. Thuyền nan nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. Mủng gạo.

  2. Chở mủng đi hái rau muống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép