Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của munition.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will munitioning the files later.
/mjuːˈnɪʃnɪŋ/
munitioning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của munition.
He will munitioning the files later.