Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nabđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store nabs quick buyers with sales.
/nˈæbz/
nabs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nab.
The store nabs quick buyers with sales.