Nghĩa tiếng Việt
- Bình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài.danh từWiktionary
- Loài thú cùng họ với hươu nhưng to hơn và lông không có hình sao.danh từWiktionary
- Buộc cho chặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ông có cái giò, bà thò nai rượu. (tng).NAi.-
-
Nai gạo vào bao tải.