TanroDictionary Sổ từ

nai

Việt
0

nai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài; Loài thú cùng họ với hươu nhưng to hơn và lông không có hình sao; Buộc cho chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình đựng rượu bằng sành, mình to, cổ dài.danh từWiktionary
  2. Loài thú cùng họ với hươu nhưng to hơn và lông không có hình sao.danh từWiktionary
  3. Buộc cho chặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ông có cái giò, bà thò nai rượu. (tng).NAi.-

  2. Nai gạo vào bao tải.