TanroDictionary

nar

/ˈnɑːr/

Anh
0

nar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương ngữ; Gần hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương ngữ.danh từEN-VI Dict
  2. Gần hơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old word nar is still used here.

  2. Come nar to the fire and rest.