Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.danh từEN-VI Dict
- Làm chỉ điểm, làm mật thám; làm cò mồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film showed a nark in a crowd.
-
He tried to nark on his classmates.
/nɑːk/
nark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi; Làm chỉ điểm, làm mật thám; làm cò mồi.
The film showed a nark in a crowd.
He tried to nark on his classmates.