Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của narrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is narrating the story in a calm voice.
/nərˈeɪtɪŋ/
narrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của narrate.
He is narrating the story in a calm voice.