TanroDictionary

nature

/ˈneɪtʃə(r)/

Anh
0

nature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa; Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ; Tính, bản chất, bản tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ.danh từEN-VI Dict
  3. Tính, bản chất, bản tính.danh từEN-VI Dict
  4. Loại, thứ.danh từEN-VI Dict
  5. Sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên.danh từEN-VI Dict
  6. Nhựa (cây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must respect the power of nature around us.

  2. They wanted to live closer to nature.

  3. He has a very kind and good nature.

  4. Things of this nature do not interest me at all.

  5. Exercise can help to ease nature during long journeys.