Nghĩa tiếng Việt
- Cơn đau đẻ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đau nau..
-
Tử sinh kinh cụ làm nau mấy lần (Cung oán ngâm khúc)
nau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cơn đau đẻ.
Đau nau..
Tử sinh kinh cụ làm nau mấy lần (Cung oán ngâm khúc)