TanroDictionary Sổ từ

neo

Việt
0

neo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi; . Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả); Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.danh từWiktionary
  2. . Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).tính từ いWiktionary
  3. Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thả neo.

  2. Tàu nhổ neo ra khơi.

  3. Neo thuyền ngoài bến.

Cách đọc khác của 「neo」

neo

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tiền tố. EN-VI Dict
  2. danh từ Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The neo prefix means new.
  • This neo design feels clean and modern.