Nghĩa tiếng Việt
- Dây thần kinh.danh từEN-VI Dict
- thần kinhdanh từEN-VI Dict
- trạng thái thần kinh kích động.danh từEN-VI Dict
- Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực.danh từEN-VI Dict
- Sự táo gan, sự trơ tráo.danh từEN-VI Dict
- Gân (lá cây).danh từEN-VI Dict
- Bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não.danh từEN-VI Dict
- Truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injury damaged a nerve in his leg.
-
She lost her nerve before the speech.
-
His nerve kept him awake all night.
-
He had to strain every nerve to finish the race.
-
Do you have the nerve to speak to him?