Nghĩa tiếng Việt
- Không có dây thần kinh.tính từEN-VI Dict
- Điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
- Không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn.tính từEN-VI Dict
- ; (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ).tính từEN-VI Dict
- Lòng thòng, yếu ớt (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nerveless snake lay still in the sun.
-
She stayed nerveless during the test.
-
The tired man looked nerveless after work.
-
The insect had a nerveless wing.
-
His nerveless writing felt flat and weak.