TanroDictionary

never

/ˈnevə(r)/

Anh
0

never là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bao giờ, không khi nào; Không, đừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bao giờ, không khi nào.DEN-VI Dict
  2. Không, đừng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should never tell a lie to your friends.

  2. He will never arrive at the party on time.

  3. never tell a lie!

    không bao giờ được nói dối!

  4. never say die!

    không bao giờ được thất vọng

  5. well, I never!; I never did!

    chà!, tôi chưa bao giờ nghe (thấy) (một điều như) thế