Nghĩa tiếng Việt
- Đừng bận tâm, không sao đâu, bỏ qua đi.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you cannot find my notebook, never mind; I have an extra one.
/ˌnevə ˈmaɪnd/
never mind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đừng bận tâm, không sao đâu, bỏ qua đi.
If you cannot find my notebook, never mind; I have an extra one.