TanroDictionary Sổ từ

ngoi

Việt
0

ngoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cố sức vươn từ dưới lên; Cố sức vươn tới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố sức vươn từ dưới lên.động từWiktionary
  2. Cố sức vươn tới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con chó ngoi ở dưới nước vào bờ.

  2. Ngoi ngóp mới đến đích.