Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.danh từWiktionary
- Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.danh từWiktionary
nham là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng; Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.