TanroDictionary Sổ từ

nham

Việt
0

nham là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng; Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.danh từWiktionary
  2. Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.danh từWiktionary