TanroDictionary

nine

/naɪn/

Anh
0

nine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chín; Số chín; Quân chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín.tính từEN-VI Dict
  2. Số chín.danh từEN-VI Dict
  3. Quân chín.danh từEN-VI Dict
  4. , (thể dục, thể thao) đội bóng chín người.danh từEN-VI Dict
  5. (thần thoại, thần học) chín nàng thơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have seen that movie nine times.

  2. Nine books were on the shelf.

  3. He drew a nine on the paper.

  4. Our nine won the match by two goals.

  5. The artist read a poem to the nine.