TanroDictionary

nineteenth

/ˌnaɪnˈtiːnθ/

Anh
0

nineteenth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ mười chín; Một phần mười chín; Người thứ mười chín; vật thứ mười chín; ngày mười chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ mười chín.tính từEN-VI Dict
  2. Một phần mười chín.danh từEN-VI Dict
  3. Người thứ mười chín; vật thứ mười chín; ngày mười chín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lived in the nineteenth floor apartment.

  2. One nineteenth of the pie was missing.

  3. The nineteenth student arrived late.