TanroDictionary Sổ từ

ninetieth

/ˈnaɪntiəθ/

Anh
0

ninetieth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ chín mươi; Một phần chín mươi; Người thứ chín mươi; vật thứ chín mươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ chín mươi.tính từEN-VI Dict
  2. Một phần chín mươi.danh từEN-VI Dict
  3. Người thứ chín mươi; vật thứ chín mươi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read the ninetieth page before bed.

  2. A ninetieth of the cake was left.

  3. He was the ninetieth to enter the room.