Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nitrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are nitrating the sample in the lab.
/nˈaɪtreɪtɪŋ/
nitrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nitrate.
They are nitrating the sample in the lab.