Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ.danh từEN-VI Dict
- Làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng.động từEN-VI Dict
- (không còn dùng) Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She was in a state of nonplus during the meeting.
-
The strange question only nonplused him.
-
To be at a nonplus.
Bối rối, lúng túng; ngừng trệ.
-
To put (bring, reduce) someone to a nonplus.
Làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói.