TanroDictionary

nonplus

/ˌnɑːnˈpləs/

Anh
0

nonplus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ; Làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng; (không còn dùng) Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ.danh từEN-VI Dict
  2. Làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng.động từEN-VI Dict
  3. (không còn dùng) Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. She was in a state of nonplus during the meeting.

  2. The strange question only nonplused him.

  3. To be at a nonplus.

    Bối rối, lúng túng; ngừng trệ.

  4. To put (bring, reduce) someone to a nonplus.

    Làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói.