Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nonplusđộng từEN-VI Dict
- dạng hiếm của nonplussed.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
He nonplused the group with his calm reply.
/ˌnɒnˈplʌst/
nonplused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nonplus; dạng hiếm của nonplussed.
He nonplused the group with his calm reply.