Nghĩa tiếng Việt
- thông thườngadvEN-VI Dict
- Thông thường, như thường lệ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Normally, we eat lunch at 12:00.
-
We meet normalli after work.
/ˈnɔrməlli/
normally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thông thường; Thông thường, như thường lệ.
Normally, we eat lunch at 12:00.
We meet normalli after work.