Nghĩa tiếng Việt
- Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay.DEN-VI Dict
- Ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức.DEN-VI Dict
- Lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện).DEN-VI Dict
- Trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy.DEN-VI Dict
- Nay, mà, vậy thì (ở đầu câu).DEN-VI Dict
- Hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử.DEN-VI Dict
- Now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng.CEN-VI Dict
- Hiện tại, lúc này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to finish my homework now.
-
You must complete the task right now.
-
He was now walking toward the old house.
-
He was tired then, but calm now.
-
Now it is time for our dinner.