Nghĩa tiếng Việt
- thỉnh thoảng, đôi khitrạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- occasionallytrạng từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 時々, 時折trạng từ
Ví dụ
-
I see him now and then.
Thỉnh thoảng tôi gặp anh ấy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép