TanroDictionary

null

/nʌl/

Anh
0

null là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô hiệu, không có hiệu lực; Vô dụng, vô giá trị; Không có cá tính, không biểu lộ tâm tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô hiệu, không có hiệu lực.tính từEN-VI Dict
  2. Vô dụng, vô giá trị.tính từEN-VI Dict
  3. Không có cá tính, không biểu lộ tâm tính.tính từEN-VI Dict
  4. Bằng không, không.tính từEN-VI Dict
  5. Chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The contract became null after the deadline passed.

  2. The old tool is null now.

  3. His null reply showed no feeling.

  4. The result was null after the error.

  5. The message used null as a decoy.