TanroDictionary

numerous

/ˈnjuːmərəs/

Anh
0

numerous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đông, đông đảo, nhiều; Có vần, có nhịp điệu (văn, thơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông, đông đảo, nhiều.tính từEN-VI Dict
  2. Có vần, có nhịp điệu (văn, thơ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Numerous people gathered in the park for the concert.

  2. There were numerous birds in the garden.

  3. the numerous voice of the people

    tiếng nói của đông đảo nhân dân

  4. a numerous class

    một lớp học đông