Nghĩa tiếng Việt
- Ni lông.danh từEN-VI Dict
- Quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This jacket is made of strong nylon.
-
She packed her nylon stockings carefully.
/ˈnaɪlɒn/
nylon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ni lông; Quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà).
This jacket is made of strong nylon.
She packed her nylon stockings carefully.