TanroDictionary

nylon

/ˈnaɪlɒn/

Anh
0

nylon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ni lông; Quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ni lông.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This jacket is made of strong nylon.

  2. She packed her nylon stockings carefully.